khối lượng

Học thuật
Thân thiện
khối lượng

Một quả táo đỏ có khối lượng nhỏ hơn một quả dưa hấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật ) Đại lượng cơ bản đặc trưng cho lượng vật chất của một vật thể, không phụ thuộc vào vị trí của vật đó. Đây một khái niệm cơ bản trong khoa học, thường đo bằng đơn vị kilogram (kg).
    • Số lượng, thể tích hoặc quy mô lớn của một cái đó. Nghĩa mở rộng, dùng để chỉ một tập hợp lớn hoặc một số lượng đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa Vật ):

    • Khối lượng của một vật bất biến, trong khi trọng lượng của thay đổi tùy theo gia tốc trọng trường.
    • Chiếc xe khối lượng 1,5 tấn.
  • Danh từ (Nghĩa mở rộng):

    • Công ty nhận một khối lượng công việc khổng lồ trong quý này.
    • Một khối lượng thông tin khổng lồ được xử lý mỗi ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khối lượng riêng": Một đại lượng vật , khối lượng trên một đơn vị thể tích của một chất (đơn vị: kg/m³).

    • Sắt khối lượng riêng lớn hơn nước.
  • "Khối lượng tới hạn": (Vật hạt nhân) Lượng vật liệu phân hạch tối thiểu cần thiết để duy trì một phản ứng dây chuyền.

    • Cần đạt đến khối lượng tới hạn để phản ứng hoạt động.
  • "Khối lượng công việc": Cụm từ thường dùng trong quản lý để chỉ tổng thể khối lượng hoặc khối lượng công việc cần hoàn thành.

    • Khối lượng công việc này vượt quá khả năng của đội ngũ hiện tại.
Biến thể từ liên quan
  • Khối (danh từ): Vật thể hình dạng kích thước nhất định, thường một phần của tổng thể lớn hơn.

    • Một khối đá, một khối dữ liệu.
  • Trọng lượng (danh từ): Lực hút của Trái Đất (hoặc thiên thể khác) lên một vật, phụ thuộc vào khối lượng gia tốc trọng trường. Đây khái niệm khác biệt cần phân biệt với "khối lượng".

    • Trọng lượng của bạn trên Mặt Trăng sẽ nhỏ hơn trên Trái Đất, nhưng khối lượng thì không đổi.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa vật ): Lượng vật chất.
  • (Với nghĩa số lượng lớn): Khối, lượng, thể tích, số lượng, quy mô.
Các cụm từ liên quan
  • Cân nặng/Khối lượng cơ thể: Chỉ số về khối lượng của một người hoặc sinh vật.

    • Bác sĩ khuyên anh ấy kiểm soát khối lượng cơ thể.
  • Khối lượng hàng hóa: Tổng lượng hàng hóa được vận chuyển hoặc lưu kho.

    • Khối lượng hàng hóa thông qua cảng tăng đột biến.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • "Khối lượng tử": (Vật lượng tử) Một khái niệm trong học lượng tử.
  • "Khối lượng lớn": Thường dùng để nhấn mạnh quy mô hoặc số lượng đáng kể.
    • Dự án thu hút một khối lượng lớn vốn đầu .
khối lượng

Một quả táo đỏ có khối lượng nhỏ hơn một quả dưa hấu.

  1. Đại lượng đặc trưng của một vật khiến một trọng lượng nhất định tại một nơi.